08:19 ICT Thứ sáu, 18/10/2019
Chủ đề năm học 2019 - 2020: "Kỷ cương, trách nhiệm, đổi mới, sáng tạo" 

Lượng truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 245

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19459

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1351947

Trang nhất » Tin Tức » Thông báo

Danh sách học sinh khối 10 năm học 2019 - 2020

Chủ nhật - 18/08/2019 09:57

Danh sách học sinh khối 10 năm học 2019 - 2020

Học sinh khối 10 tập trung vào trường nhận lớp lúc 7h30 ngày 19/8/2019
Lưu ý: - Thực hiện trang phục quần tây, áo sơ mi trắng
            - Nhà trường không trả lời tin nhắn xin chuyển lớp trên facebook trường.
            - Học sinh lưu ban lớp 10 xem danh sách lớp tại bảng thông báo trường (hoặc liên hệ văn phòng)


Lớp 10A1-Tự nhiên, GVCN cô Trịnh Thị Cẩm
TT Họ và tên Ngày sinh Học sinh trường Tổng điểm Tuyển sinh Xếp hạng
1 Trần Thị Cẩm Tú 25/11/2004 THCS Tân Thạnh 64.2 1
2 Nguyễn Thị Minh Thư 03/04/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 62.4 2
3 Võ Thị Thanh Ngân 04/09/2004 THCS Tân Thạnh 60.8 3
4 Lê Huỳnh Thủy Tiên 26/06/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 59.8 4
5 Nguyễn Hoài Phong 30/09/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 58.8 5
6 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 08/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 58.6 6
7 Nguyễn Ngọc Thùy Trang 21/07/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 58.5 7
8 Tô Quốc Khánh 29/02/2004   58.2 8
9 Trần Thảo My 23/06/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 57.5 9
10 Nguyễn Trọng Nghĩa 29/06/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 56.6 10
11 Hà Thị Cẩm Tú 07/02/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 56.1 11
12 Trần Bảo Hân 08/07/2004 THCS Tân Thạnh 54.9 12
13 Lâm Hồng Ngân 07/01/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 54.4 13
14 Hoàng Thị Kim Nga 16/05/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 54.3 14
15 Nguyễn Gia Thiện 20/08/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 54.2 15
16 Nguyễn Hữu Hưng 05/05/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 54.1 16
17 Huỳnh Thị Kim Tiến 04/09/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 54.1 16
18 Phan Thị Kim Tươi 16/02/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 54 18
19 Trịnh Ngọc Minh Thơ 02/07/2004 THCS Tân Thạnh 53.7 19
20 Phạm Minh Tú 30/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 53.7 19
21 Tăng Thị Bé Quyên 27/05/2004 THCS Tân Hưng 53.5 21
22 Nguyễn Lê Hải Đăng 30/04/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 53.4 22
23 Nguyễn Lê Quốc Thống 21/08/2004 THCS Châu Khánh 53.2 23
24 Sơn Lâm Ngọc Bích 01/12/2004 THCS Tân Hưng 53 24
25 Nguyễn Ngọc Bảo Trâm 28/08/2004 THCS Đinh Trang Hòa 2 52.9 25
26 Quách Kim Nguyên 14/05/2004 THCS Tân Hưng 52.4 26
27 Phạm Anh Thư 29/09/2003 THCS Tân Hưng 52.3 27
28 Trần Lương Minh 21/05/2004 THCS Tân Thạnh 52.3 27
29 Trần Thuận Thư 11/06/2004 THCS Châu Khánh 52.3 27
30 Lê Huỳnh Trung Tín 30/01/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 52.3 27
31 Nguyễn Thị Kim Loan 03/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 52 31
32 Nguyễn Thị Thùy Trang 26/08/2004 THCS Châu Khánh 51.6 32
33 Nguyễn Hoàng Thông 05/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 51.4 33
34 Nguyễn Ngọc Thiên Ý 02/09/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 50.9 34
35 Đoàn Thị Kim Ngân 12/02/2004   50.8 35
36 Giang Ngọc Trâm 20/11/2004 THCS Châu Khánh 50.7 36
37 Trần Thị Khả Tú 21/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 50.7 36
38 Nguyễn Ngọc Em 14/03/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 50.7 36
39 Hà Thị Trâm Anh 25/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 50.6 39
40 Trần Thị Yến Như 26/06/2004 THCS Tân Hưng 50.4 40
41 Phan Thị Cẩm Tiên 23/09/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 49.9 41
42 Nguyễn Thị Bích Tuyền 09/01/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 49.6 42

Lớp 10A2-Xã hội, GVCN cô Hồ Oanh Kiều
TT Họ và tên Ngày sinh Học sinh trường Tổng điểm Tuyển sinh Xếp hạng
1 Nguyễn Thị Như Phụng 09/02/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 48.8 43
2 Nguyễn Thị Hồng Phấn 03/10/2004 THCS Châu Khánh 48.6 44
3 Nguyễn Thị Bích Thảo 08/07/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 48.5 45
4 Nguyễn Quốc Trí 23/04/2003 THCS và THPT Tân Thạnh 48.4 46
5 Trần Thanh Toàn 04/02/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 48.2 47
6 Huỳnh Như Ý 10/09/2004 THCS Châu Khánh 48.1 48
7 Lê Thị Huỳnh Như 02/01/2004 THCS Tân Hưng 47.6 49
8 Từ Thanh Tùng 23/07/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 47.6 49
9 Nguyễn Thị Bích Liên 26/02/2004 THCS Châu Khánh 47.5 51
10 Phạm Như Ý 22/05/2004 THCS Tân Thạnh 47.4 52
11 Nguyễn Hà Vy 11/04/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 46.8 53
12 Phan Trường Thịnh 18/06/2004 THCS Tân Thạnh 46.7 54
13 Nguyễn Hoàng Chương 02/05/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 46.3 55
14 Phạm Hoàng Nam 07/03/2004 THCS Châu Khánh 46.1 56
15 Nguyễn Thị Kim Quyên 17/02/2004 THCS Tân Thạnh 46 57
16 Nguyễn Văn Hậu 09/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 45.4 58
17 Dương Hữu Lời 21/08/2004 THCS Châu Khánh 45.3 59
18 Lê Thị Hồng Gấm 01/01/2004 THCS Tân Hưng 45.2 60
19 Dương Lý Cử 29/09/2004 THCS Châu Khánh 45 61
20 Hà Trọng Phúc 07/03/2004 THCS Tân Thạnh 44.9 62
21 Lâm Quang Nhật 27/11/2004   44.9 62
22 Triệu Thị Ngọc Nhiều 01/01/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 44.3 64
23 Phan Thị Thu Cúc 03/01/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 44.2 65
24 Nguyễn Chí Nguyện 06/02/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 44 66
25 Trần Chí Nguyên 20/05/2004 THCS Dương Kỳ Hiệp 43.9 67
26 Nguyễn Phước Lộc 05/01/2004 THCS Châu Khánh 43.8 68
27 Tăng Thị Ngọc Hân 15/07/2004 THCS An Thạnh Nam 43.7 69
28 Hồ Minh Đạt 20/09/2004 THCS Tân Thạnh 43.6 70
29 Lâm Quốc Bảo 25/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 43.6 70
30 Nguyễn Thị Minh Thư 29/11/2004 THCS Châu Khánh 43.4 72
31 Phạm Ngọc Thanh Như 01/03/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 43.4 72
32 Dương Văn Thuận 20/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 43.3 74
33 Nguyễn Thị Anh Đào 27/07/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 43.3 74
34 Sơn Thảo Huyên 27/04/2004 THCS Tân Hưng 43.1 76
35 Lê Thị Yến Thư 13/08/2004 THCS Tân Thạnh 43.1 76
36 Trương Quỳnh Như 07/06/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 43 78
37 Trần Chí Nguyện 20/05/2004   42.9 79
38 Đào Duy Triết '02/04/2004 THCS Châu Khánh 42.7 80
39 Tô Thị Ngọc Huyền 30/04/2004 THCS Tân Thạnh 42.6 81
40 Phan Thị Bảo Thi 25/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 42.6 81
41 Trang Anh Thư 22/05/2004   42.6 81
42 Huỳnh Tấn Hoài 22/03/2004 THCS Châu Khánh 42.5 84
43 Tăng Quốc Trí 17/07/2004 THCS Tân Hưng 42.4 85
44 Trang Thị Thanh Tuyền 18/05/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 42.3 86
45 Lai Văn Thuận 12/12/2004 THCS Tân Hưng 42.2 87
46 Giang Quang Thuần 25/11/2004 THCS Tân Hưng 42.2 87

Lớp 10A3, GVCN thầy Huỳnh Minh Nhựt
TT Họ và tên Ngày sinh Học sinh trường Tổng điểm Tuyển sinh
1 Trương Ngọc Hạnh 31/10/2004 THCS Tân Thạnh 42.1
2 Phạm Cẩm Ly 27/07/2004 THCS Tân Thạnh 41.5
3 Trịnh Công Tôn 19/05/2004 THCS Tân Thạnh 41
4 Ngô Thị Ngọc Hạnh 20/03/2004 THCS Tân Thạnh 40.6
5 Nguyễn Trần Minh Thư 22/09/2004 THCS Tân Hưng 39.5
6 Đinh Kim Phụng 07/02/2004 THCS Tân Hưng 39.4
7 Trần Nguyễn Tấn Huy 07/09/2004 THCS Tân Thạnh 38.4
8 Thang Thị Kim Ngân 11/08/2004 THCS Tân Hưng 37.8
9 Lâm Trần Thảo My 26/01/2004   37.80
10 Huỳnh Minh Tiến 27/10/2004 THCS Tân Thạnh 37.6
11 Lê Huỳnh Thảo Nguyên 14/10/2004 THCS Tân Thạnh 37.2
12 Huỳnh Lâm Nhật Linh 01/10/2003 THCS Tân Thạnh 37
13 Trương Thành Thống 11/07/2004 THCS Tân Hưng 36.6
14 Trần Thị Hồng Nhi 04/08/2004 THCS Tân Hưng 36.2
15 Giang Thanh Phi 27/04/2004 THCS Tân Hưng 35.4
16 Trần Thị Cẩm Tiên 09/10/2003 THCS Tân Hưng 35.4
17 Trương Hoàng Phúc 02/01/2004 THCS Tân Thạnh 35
18 Nguyễn Văn Kha 30/04/2004 THCS Tân Thạnh 34
19 Nguyễn Trọng Nguyễn 18/03/2004 THCS Tân Thạnh 33.6
20 Phạm Khánh Nhân 05/09/2004 THCS Tân Hưng 33.5
21 Đoàn Trung Kiên 17/01/2004 THCS Tân Thạnh 33.4
22 Huỳnh Thị Như Ý 16/03/2004 THCS Tân Hưng 33.1
23 Trương Minh Thiện 24/11/2004 THCS Tân Thạnh 33
24 Trà Thị Ngọc Sang 06/04/2004 THCS Tân Hưng 32.5
25 Phạm Thị Thúy Quyên 09/01/2004 THCS Tân Hưng 32.5
26 Tiền Tuấn Nhã 06/12/2004 THCS Tân Thạnh 32.5
27 Tiền Ngọc Trúc Hà 11/11/2004 THCS Tân Thạnh 31.9
28 Trịnh Ngọc Minh Thư 02/07/2004 THCS Tân Thạnh 31.7
29 Nguyễn Thị Cẩm Nhi 24/04/2004 THCS Tân Thạnh 31.6
30 Huỳnh Chí Cảnh 08/02/2004 THCS Tân Thạnh 31.6
31 Nguyễn Hoàng Quân 09/03/2004 THCS Tân Thạnh 31.3
32 Nguyễn Duy Khương 09/03/2004 THCS Tân Thạnh 31.3
33 Tăng Minh Toàn 27/03/2004   31.30
34 Nguyễn Thành Duy 15/03/2004 THCS Tân Thạnh 31.1
35 Ngô Thị Phương Thảo 03/08/2004 THCS Tân Thạnh 30
36 Hà Gia Thiện 15/06/2004 THCS Tân Thạnh 29.1
37 Chao Thành Đạt 28/09/2004 THCS Tân Hưng 27.9
38 Nguyễn  Thạch Thị Xuân Nhi 20/07/2004   27.90
39 Huỳnh Thành Thái 19/12/2004 THCS Tân Thạnh 27.8
40 Lương Văn Thơ 14/04/2003 THCS Tân Thạnh 26.3
41 Đinh Quý Thiên 21/09/2004 THCS Tân Hưng 25.8
42 Nguyễn Triệu Đến 21/10/2004 THCS Tân Thạnh 25.2
43 Nguyễn Tấn Phát 25/04/2004 THCS Tân Hưng 25
44 Nguyễn Thái Duy 28/12/2004 THCS Tân Thạnh 23.8

Lớp 10A4, GVCN cô Trần Ngọc Mỹ
TT Họ và tên Ngày sinh Học sinh trường Tổng điểm Tuyển sinh
1 Danh Hùng Thái 18/02/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 41.7
2 Tô Nguyễn Ngọc Đến 04/09/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 41.5
3 Hà Thị Phương Thùy 08/07/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 41.5
4 Ngô Thị Anh Thư 14/04/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 41.1
5 Nguyễn Vũ Anh Thư 09/04/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 41
6 Nguyễn Bùi Việt Thy 19/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 40.6
7 Lê Bùi Hồng Khanh 05/05/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 40.1
8 Sơn Thanh Tín 23/12/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 39.1
9 Phạm Thị Kiều Thương 03/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 39.1
10 Trần Trúc Linh 01/01/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 38.9
11 Thái Thị Như Ý 08/01/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 38.9
12 Nguyễn Hoàng Phương 23/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 38.6
13 Huỳnh Thị Bích Tuyền 28/03/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 38.6
14 Đỗ Nguyễn Ngọc Trinh 03/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 38.2
15 Nguyễn Hữu Khang 01/02/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 38
16 Phan Thanh Nguyễn 05/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 37.2
17 Trần Thành Đạt 18/03/2003 THCS và THPT Tân Thạnh 36.8
18 Phạm Phú Quí 21/05/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 36.4
19 Danh Thành Tân 07/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 36.3
20 Quách Gia Bôi 08/07/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 35.9
21 Nguyễn Hoàng Nam 01/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 35.7
22 Nguyễn Văn Lộc 19/08/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 35.7
23 Phạm Thị Tuyền Phương 28/01/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 35.7
24 Dương Minh Châu 06/05/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 35.4
25 Lý Minh Thắng 22/04/2003 THCS và THPT Tân Thạnh 35.1
26 Nguyễn Thị Tố Quyên 09/02/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 35.1
27 Cô Gia Quý 17/07/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 34.7
28 Lý Trung Kiên 03/05/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 34
29 Trịnh Nhật Kiên 04/10/2003 THCS và THPT Tân Thạnh 33.1
30 Trịnh Tất Thành 12/12/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 32.7
31 Nguyễn Thị Cẩm Duyên 02/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 32.5
32 Nguyễn Thành Phát 14/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 31.8
33 Võ Vỉ Bân 12/07/2003 THCS và THPT Tân Thạnh 31.7
34 Hồ Hoàng Khởi 25/06/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 31.5
35 Nguyễn Văn Sỉ 30/04/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 30.8
36 Lê Hoàng Khởi 27/12/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 30.8
37 Phạm Nhật Huy 16/05/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 30.6
38 Nguyễn Tấn Phát 24/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 30.6
39 Trịnh Thị Tuyển Thư 27/10/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 30.6
40 Quách Thị Kim Thanh 29/01/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 30.4
41 Nguyễn Thị Thúy An 09/06/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 29.7
42 Lâm Thị Bích Hạnh 26/06/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 29.5
43 Nguyễn Nhựt Tài 09/05/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 27.2
44 Nguyễn Thị Hồng Phấn 28/08/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 26.9

Lớp 10A5, GVCN cô Nguyễn Thị Cẩm
TT Họ và tên Ngày sinh Học sinh trường Tổng điểm Tuyển sinh
1        
2 Nguyễn Trung Toàn 07/08/2004 THCS Châu Khánh 39.7
3 Võ Lê Hoàng Duy 29/02/2004 THCS Châu Khánh 39.1
4 Võ Văn Khanh 20/09/2004 THCS Châu Khánh 39
5 Cao Kim Tuyền 06/04/2004 THCS Lê Quý Đôn 38.9
6 Trần Thị Huyền Trân 04/03/2004 THCS Châu Khánh 38.8
7 Phạm Thị Mỹ Hương 20/12/2004 THCS Châu Khánh 38.8
8 Lê Minh Non 10/03/2004 THCS Châu Khánh 38.2
9 Dương Phạm Thùy Uyên 04/11/2004 THCS Châu Khánh 38.2
10 Nguyễn Quốc Liền 04/05/2004 THCS Châu Khánh 38.1
11 Giang Thanh Nhã 13/06/2004 THCS Châu Khánh 38
12 Lâm Trần Thảo My 26/01/2004 THCS DTNT Long Phú 37.8
13 Hồ Thị Ngọc Thảo 29/09/2004 THCS Châu Khánh 37.6
14 Huỳnh Trúc Quỳnh 17/08/2004 THCS Châu Khánh 37.1
15 Đặng Thị Quyền Trang 03/01/2004 THCS Châu Khánh 37
16 Nguyễn Tấn Đạt 02/10/2004 THCS Châu Khánh 36.8
17 Nguyễn Đặng Tấn Đạt 22/04/2004 THCS Dương Kỳ Hiệp 36.3
18 Nguyễn Văn Minh 06/07/2004 THCS Châu Khánh 35.1
19 Tăng Quốc Đạt 28/05/2004 THCS Châu Khánh 35
20 Trần Quốc Thắng 11/04/2004 THCS Châu Khánh 35
21 Võ Thị Cẩm Vân 19/07/2004 THCS Châu Khánh 34.1
22 Nguyễn Thị Kim Ngân 11/02/2004 THCS Lê Vĩnh Hòa 33.5
23 Nguyễn Minh Tiến 07/03/2004 THCS Châu Khánh 32.7
24 Nguyễn Thị Quỳnh Như 11/09/2003 THCS Châu Khánh 31.5
25 Lâm Nhật Anh 11/07/2004 THCS và THPT Lai Hòa 30.9
26 Lâm Trung Kiên 22/02/2004 THCS Châu Khánh 30.7
27 Trần Minh Tân 08/09/2004 THCS Châu Khánh 30
28 Nguyễn Trần Mỹ Huyền 13/12/2003 THCS Châu Khánh 30
29 Nguyễn Quốc Anh 25/09/2004 THCS Châu Khánh 29.5
30 Giang Ngọc Quyến 24/07/2004 THCS Châu Khánh 29.3
31 Trịnh Minh Thư 15/04/2004   28.1
32 Nguyễn Văn Mẫn 06/07/2004 THCS Châu Khánh 28
33 Phạm Hữu Luận 30/03/2004 THCS Châu Khánh 27.9
34 Đinh Việt Tâm 18/05/5004 THCS Châu Khánh 27.6
35 Thái Thanh Hải 02/10/2004   27.6
36 Đặng Thanh Tuấn 12/11/2004   27.4
37 Võ Thị Linh Em 29/07/2004 THCS Châu Khánh 27.3
38 Lê Phương Duy 29/02/2004   26.7
39 Nguyễn Thanh Huy 13/11/2004   26.5
40 Nguyễn Thanh Tùng 05/06/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 26.3
41 Nguyễn Thị Hồng Loan 25/11/2004 THCS và THPT Tân Thạnh 25.7
42 Lý Mỹ Ái 09/09/2004   24.8
43 Ngô Khải Quý 08/02/2004   21.9

Tác giả bài viết: Nguyễn Đức Vinh

Tổng số điểm của bài viết là: 6 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn