17:57 EDT Thứ hai, 19/10/2020
Người lớn dạy trẻ con học nói, còn trẻ con dạy người lớn im lặng.

Lượng truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 878

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19310

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1798485

Trang nhất » Tin Tức » Hoá học

Đề cương kiểm tra giữa HK 1 môn Hóa học 10 năm học 2020-2021

Thứ tư - 14/10/2020 17:50

Kiểm tra giữa HK1 môn Hóa học lớp 10 (cơ bản) thực hiện đồng loạt vào tiết 1 (45 phút) sáng thứ 5 (12/11/2020).

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ                                                                                
1. Thành phần nguyên tử
2. Hạt nhân nguyên tử (điện tích hạt nhân, số khối)
3. Nguyên tố hoá học (định nghĩa, số hiệu, kí hiệu nguyên tử)
4. Đồng vị
5. Cấu tạo vỏ nguyên tử (sự chuyển động electron, lớp- phân lớp, số e tối đa) 
6. Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử
7. Định nghĩa nguyên tố s, p, d, f và đặc điểm electron ngoài cùng 

CHƯƠNG 2: BTH CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ ĐL TUẦN HOÀN
1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn                                 
2. Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố: ĐN chu kỳ, chu kỳ nhỏ, lớn, nhóm nguyên tố, tính kim loại, tính phi kim, khuynh hướng của kim loại, khuynh hướng của phi kim.
3. Đặc điểm nhóm IA, VIIA, VIIIA
4. Các đại lượng biến đổi tuần hoàn: Tính kim loại, phi kim, độ âm điện, bán kính, axit, bazơ, hóa trị ….trong chu kỳ và nhóm.
 
B. MỘT SỐ BÀI TẬP LÝ THUYẾT MINH HỌA
Câu 1: Cho cấu hình của các nguyên tố sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5               
Y: 1s2 2s2 2p6 3s2            
Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1        

T: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6      
M: 
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1             
N: 
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Các nguyên tố kim loại là:
A. X, M, N     B. Y, Z, M      C. Y, T, N     D. X, T, Z
Câu 2: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 4 lớp, lớp thứ tư có 2 electron, số phân lớp có chứa electron trong X là 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
A. 19.           B. 18.           C. 26.            D. 20
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 26. Vị trí của X là:
A. Chu kỳ 4, nhóm VIB        B. Chu kỳ 4, nhóm VIIIB   
C. Chu kỳ 4, nhóm IIA         D. Chu kỳ 3, nhóm  IIB
Câu 4: Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là
        A. 4                 B. 2             C. 3               D. 1
Câu 5: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?
        A. 1             B. 2               C. 3                D. 4
Câu 6: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron                        B. electron, nơtron.
C. proton, nơtron              D.proton, electron
Câu 7: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. số p và n            B. số p và e            
C. số n và e                    D. tổng số n, e, p.
Câu 8: Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 notron. Số khối của nguyên tử F là
        A. 9              B. 10           C. 19              D. 28
Câu 9: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X bằng 10. Nguyên tố X là
 A. Li (Z = 3)                  B. Be (Z = 4)         
C. N (Z = 7)                   D. C (Z = 6)
Câu 10. Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X là
        A. 17           B. 18           C. 34              D.52
Câu 11: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì cho biết
        A. số A và số Z.                            B. số A.
        C. số electron và proton.              D. số Z.
Câu 12: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số hạt cơ bản            B. số nơtron          
C. số proton                   D. số khối.
Câu 13: Cho tới nay, các nguyên tố có số lớp electron tối đa là
        A. 8              B. 5              C. 7                  D. 4
Câu 14: Nguyên tử Kali (Z = 19) có số lớp e là
        A. 3              B. 2               C. 1                D. 4
Câu 15: Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là
        A. 32               B. 16              C. 8            D. 50
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của R là
        A. 15             B. 16                C. 14             D. 19
Câu 17: Số e tối đa trong phân lớp d là
        A. 2             B. 10         C. 6            D. 14
Câu 18: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại.
        A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1                           
        B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
        C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4                           
        D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

Câu 19: Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hòa
        A. s1 p4 d10 f14           B. s2 p6 d10 f10      
        C. s2 p5 d9 f14             D. s2 p6 d10 f14 

Câu 20: Các hạt mang điện dương trong nguyên tử là
        A. electron                     B. proton              
        C. notron                       D.eletron và proton
Câu 21: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau ?
A. 4019K và  4018Ar                               
B. 168O và  178O  
C. O2 và O3                                           
D. kim cương và than chì.
Câu 22: Đồng có hai đồng vị 63Cu và 65Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử 65Cu là
A. 27,3%                         B. 72,7%           
C. 73%                           D. 27%
Câu 23: Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền là 79Br chiếm 50,69% số nguyên tử và 81Br chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của brom là
A. 79,990                               B. 80,000 
C. 79,986                              D. 79,689
Câu 24: Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu, trong đó đồng vị 65Cu. chiếm khoảng 27% về khối lượng. Phần trăm khối lượng của 63Cu trong Cu2O là
          A. 73%.                      B. 32,14%. 
          C. 63%.                      D. 64,29%.
Câu 25: Các nguyên tố cùng chu kỳ thì các nguyên tử của chúng có đặc điểm chung:
        A. Cùng số lớp electron.                                   
        B. Cùng số hiệu nguyên tử.
        C. Cùng số electron hoá trị .                             
        D. Cùng số nơtron trong hạt nhân .
Câu 26: Dãy nguyên tố nào cùng một chu kỳ :
        A. K, Na, Mg                 B. O, Ar, Xe, F          
        C. Pb, Zn, Cu, Ag         D. Fe, Se, Kr, Br
Câu 27: Trong nhóm A theo chiều từ trên xuống, tính chất nào của nguyên tử các nguyên tố tăng dần?
      A. Tính kim loại                                           
      B. Độ âm điện
      C. Năng lượng ion hóa                               
      D. Tính axit của oxit và hidroxit tương ứng
Câu 28: Các nguyên tố cùng trong một nhóm thì các nguyên tử của chúng có đặc điểm chung:
      A. Cùng số lớp Electron.                             
      B. Cùng số Electron hoá trị.
      C. Cùng số Electron ngoài lớp vỏ.             
      D. Cùng điện tích hạt nhân.
Câu 29: Các nguyên tố luôn thuộc nhóm A là:
    A. Nguyên tố s, p và d.                                
    B. Nguyên tố p, d và  f
    C. Nguyên tố s và  p.                                    
    D. Nguyên tố s và f.
Câu 30: Nguyên nhân kim loại có tính khử là:
          A. Số electron ở lớp ngoài cùng ít  
          B. Bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn bán kính nguyên tử kim phi
          C. Số electron ở lớp ngoài cùng nhiều
          D. Cả A và B
Câu 31: Số hiệu nguyên tử của nguyên tố nào trong chu kỳ 4 là nguyên tố phi kim:
        A. 20            B. 26           C. 30          D.35
Câu 32: Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình điện tử của R và tính chất là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2, R là kim loại
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2, R là phi kim
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6, R là khí hiếm 
D. 1s2 2s2 2p6 3s2, R là phi kim
Câu 33: Kim loại hoạt động mạnh nhất ở vị trí nào trong BTH?
A. Ở đầu nhóm IA                     
B. Ở cuối nhóm IA
C. Ở đầu nhóm VIIA                 
D. Ở cuối nhóm VIIA
Câu 34: Cho 3 nguyên tố 9X, 16Y, 17Z. Sắp xếp 3 nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim là:
A. X,Y,Z         B. Y,Z,X         C. Z,Y,X         D. Z,X,Y
Câu 35: Cho các nguyên tố : A, B, C, D  lần lượt có số hiệu nguyên tử là : 13, 14, 15, 16 .
     Xếp các nguyên tố trên theo thứ tự  tính phi kim tăng dần là:
          A. A, B, C, D                       B.  D, C, B, A            
          C. D, A, B, C                       D. B, A, D, C
Câu 36: Chọn thứ tự giảm tính bazơ của các hợp chất sau :
A. Be(OH)2 , Mg(OH)2 , Ca(OH)2 , Ba(OH)2
B. RbOH, KOH, NaOH, LiOH
C. NaOH, KOH, RbOH, LiOH  
D. Câu A và B đúng .
Câu 37: Trong một chu kì, từ trái sang phải, hoá trị cao nhất của các nguyên tố đối với oxi:
A. Giảm dần
B. Tăng dần
C. Không đổi             
D. Biến đổi không có qui luật
Câu 38: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến tính chất hoá học các nguyên tố?
          A. Hạt nhân nguyên tử                                   
          B. Số nơtron trong nguyên tử
          C. Số khối của hạt nhân nguyên tử               
          D. Cấu hình electron
Câu 39: Nguyên tố X ở nhóm VIA. Hợp chất với Hiđro của X có dạng :
A. XH4           B.XH3.           C.XH2.            D.XH.
Câu 40: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p4. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s2. Điều khẳng định nào sau đây đúng?
          A. X, Y đều là kim loại                                  
          B. X là khí hiếm, Y là phi kim
          C. X là kim loại, Y là khí hiếm                     
          D. X là phi kim, Y là kim loại
Câu 41: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình Electron là: 1s2 2s2 2p6 3s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn?
A. Chu kỳ 3, nhóm IA .                               
B. Chu kỳ 1, nhóm IIIA.
C. Chu kỳ 3, nhóm VIIA .                           
D. Chu kỳ 1, nhóm VIIA .
Câu 42: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình Electron là:[Ar] 3d5 4s1. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kỳ 4, nhóm IB.                                 
B. Chu kỳ 4, nhóm IA.
C. Chu kỳ 4, nhóm VIA.                              
D. Chu kỳ 4, nhóm VIB.
Câu 43: Hoà tan hoàn toàn 0,3g hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp nhau của nhóm IA vào nước thì thu được 0,224 lít khí H(đktc). Hai kim loại đó là:
A. Na và K                            B. Li và Na
C. K và Rb                            D. Rb và Cs
Câu 44: Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hidro là RH3. Trong hợp chất oxit cao nhất, R chiếm 43,66% khối lượng. Vậy, R là:                   
          A. N               B. S               C. As              D. P
Câu 45: Khi cho 0,6g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với nước thì thu được 0,336lit H­2 (đktc). Kim loại đó là:         
A. Ca            B. Zn                C. Mg              D. Ba

C. MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 93, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,657 lần số hạt không mang điện.Viết cấu hình e của X và xác định vị trí X trong BTH.

Câu 2: Trong nguyên tử của nguyên tố M có tổng số hạt p, n, e là 58. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là  hạt. Số hiệu nguyên tử của M , viết cấu hình e, xác định vị trí, xác định loại nguyên tố( KL,PK, KH).

Câu 3: Hợp chất khí của một nguyên tố với H có dạng RH2. Oxit cao nhất của R chứa 60% oxi. Hãy xác định tên nguyên tố R.

Câu 4: Cho 7,8g hỗn hợp kim loại M(hoá trị II) và Al tác dụng với H2SO4 loãng dư thì thu được 8,96lít khí (đktc).
a. Tính khối lượng muối thu được:            
b. Xác định M. Biết trong hỗn hợp đầu tỉ lệ số mol  M : Al = 1: 2
 
Câu 5: Cho 6,2 g hỗn hợp hai kim lọai kiềm A và B vào nước có dư thu được 2,24 (l) H2 (đkc), A,B liền nhau trong cùng phân nhóm. Xác định A và B.

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 3,2g hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau ở nhóm IIA vào dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2 (đktc). Xác định 2 kim loại đó?

Câu 7: X là nguyên tố ở nhóm VIA, trong hợp chất khí với hidro, % về khối lượng của hidro là 5,88%. Xác định X?

Câu 8: Oxit cao nhất của nguyên tố có công thức R2O5. Hợp chất khí với H chứa 91,18% R về khốilượng. Xác định tên nguyên tố R

Tác giả bài viết: Trịnh Thị Cẩm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Like us on facebook