00:48 EDT Thứ bảy, 20/10/2018
Tất cả mọi đứa trẻ trên thế giới đều thông minh, nhưng nếu bạn đánh giá sự thông minh
của một con cá qua khả năng leo cây thì cả đời nó tin rằng mình là con cá ngốc nghếch
 Albert Einsteins

Lượng truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 11

Máy chủ tìm kiếm : 6

Khách viếng thăm : 5


Hôm nayHôm nay : 523

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19853

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1020097

Trang nhất » Tin Tức » Công khai

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường năm học 2017 - 2018

Thứ ba - 03/10/2017 03:16

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2017 - 2018 theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học  27 Số m2/hs
II Loại phòng học    -
1 Phòng học kiên cố  27 -
2 Phòng học bán kiên cố  0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 3 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 7 -
7 Bình quân lớp/phòng học 1 -
8 Bình quân học sinh/lớp 35.7 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 10.000 m2 10.4
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1500.0 1.6
VI Tổng diện tích các phòng 1996.7 -
1 Diện tích phòng học  (m2) 53.0 -
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 70.5 -
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 13.0 -
3 Diện tích thư viện (m2) 84.2 -
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
244.0 -
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)  56 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 6 8 2
2 Khối lớp 7 8 2.7
3 Khối lớp 8 8 2.7
4 Khối lớp 9 8 2.7
5 Khối lớp 10 8 1.6
6 Khối lớp 11 8 1.6
7 Khối lớp 12 8 2.0
8 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 0  
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 28 34.4
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng  14 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 7 0.3
2 Cát xét 3 0.1
3 Đầu Video/đầu đĩa 1 0.04
4 Projector 2 0.1
5 Bảng tương tác 1 0.04
X Nhà bếp 0  
XI Nhà ăn 0  

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho hs Số m2/hs
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  2 0 12 0 156
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0   0    

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  

Tác giả bài viết: Nguyễn Đức Vinh

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Like us on facebook