20:08 EST Thứ sáu, 14/12/2018
Tất cả mọi đứa trẻ trên thế giới đều thông minh, nhưng nếu bạn đánh giá sự thông minh
của một con cá qua khả năng leo cây thì cả đời nó tin rằng mình là con cá ngốc nghếch
 Albert Einsteins

Lượng truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 506

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10171

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1078433

Trang nhất » Tin Tức » Công khai

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017 – 2018

Thứ ba - 03/10/2017 02:34

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2017 - 2018 theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 469 156 151 162
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 94,24% 91,67% 94,04% 96,91%
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 5,76% 8,33% 5,96% 3,09%
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 0,00% 0,00% 0,00% 0,00%
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 0,00% 0,00% 0,00% 0,00%
II Số học sinh chia theo học lực 469 156 151 162
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 15,14% 8,97% 15,23% 20,99%
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 38,17% 39,74% 37,75% 37,04%
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 43,92% 45,51% 45,70% 40,74%
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 1,71% 3,21% 0,66% 1,23%
5 Kém (tỷ lệ so với tổng số) 1,07% 2,56% 0,66% 0,00%
III Tổng hợp kết quả cuối năm 469 156 151 162
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 97,65% 94,23% 98,68% 100,00%
a Học sinh giỏi  (tỷ lệ so với tổng số) 15,14% 8,97% 15,23% 20,99%
b Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) 38,17% 39,74% 37,75% 37,04%
2 Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) 4,48% 8,97% 3,31% 1,23%
3 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) 2,35% 5,77% 1,32% 0,00%
4 Chuyển trường đến / đi (tỷ lệ so với tổng số) 0,00% 0,00% 0,00% 0,00%
5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) 0,00% 0,00% 0,00% 0,00%
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm (tỷ lệ so với tổng số) 0,00% 0,00% 0,00% 0,00%
IV Học sinh đạt các giải các kỳ thi học sinh giỏi 0 0 0 0
1 Cấp tỉnh/ thành phố 0 0 0 0
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 162 0 0 162
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 0 0 0 0
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)        
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)        
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)        
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng  0 0 0 0
VIII Số học sinh nữ 245 80 77 88
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 31 14 8 9

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Like us on facebook