07:07 EDT Thứ sáu, 25/05/2018
Phương châm đối với giáo viên NH 2017-2018: “Tác phong chuẩn mực, tận tụy yêu nghề, trách nhiệm công việc, tích cực tự học”

Lượng truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 23


Hôm nayHôm nay : 448

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 20902

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 884649

Trang nhất » Tin Tức » Công khai

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016 – 2017

Thứ ba - 03/10/2017 02:34

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2016 - 2017 theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo
hạnh kiểm
963 147 116 117 86 183 171 143
1 Tốt 886 122 111 116 85 158 155 139
(tỷ lệ so với tổng số) 92.0% 83.0% 95.7% 99.1% 98.8% 86.3% 90.6% 97.2%
2 Khá 71 23 5 1 1 23 14 4
(tỷ lệ so với tổng số) 7.4% 15.6% 4.2% 0.9% 1.2% 12.6% 8.2% 2.8%
3 Trung bình 5 2 0 0 0 2 1 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0.5% 1.4%       1.1% 0.6%  
4 Yếu 1 0 0 0 0 0 1 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0.1%           0.6%  
II Số học sinh chia theo học lực 963 147 116 117 86 183 171 143
1 Giỏi 172 28 23 24 17 20 19 41
(tỷ lệ so với tổng số) 17.9% 19.0% 19.5% 20.9% 19.8% 10.9% 11.1% 28.7%
2 Khá 365 49 44 39 45 65 79 44
(tỷ lệ so với tổng số) 37.9% 33.3% 37.3% 33.9% 52.3% 35.5% 46.2% 30.8%
3 Trung bình 375 56 49 47 24 78 67 54
(tỷ lệ so với tổng số) 38.9% 38.1% 41.5% 40.9% 27.9% 42.6% 39.2% 37.8%
4 Yếu 51 14 2 5 0 20 6 4
(tỷ lệ so với tổng số) 5.3% 9.5% 1.7% 4.3%   10.9% 3.5% 2.8%
5 Kém 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
III Tổng hợp kết quả
cuối năm
963 147 116 117 86 183 171 143
1 Lên lớp 916 133 116 110 86 163 165 143
(tỷ lệ so với tổng số) 95.1% 90.5% 98.3% 95.7% 100.0% 89.1% 96.5% 100.0%
a Học sinh giỏi 172 28 23 24 17 20 19 41
(tỷ lệ so với tổng số) 17.9% 19.1% 19.9% 20.5% 19.8% 10.9% 11.1% 28.7%
b Học sinh tiên tiến 365 49 44 39 45 65 79 44
(tỷ lệ so với tổng số) 37.9% 33.3% 37.9% 33.3% 52.3% 35.5% 46.2% 30.8%
2 Thi lại 47 14 2 5 0 20 6  
(tỷ lệ so với tổng số) 4.9% 9.5% 1.7% 4.3%   10.9% 3.5%  
3 Lưu ban 29 9 2 1   13 4  
(tỷ lệ so với tổng số) 3.0% 6.1% 1.7% 0.9%   7.1% 2.3%  
4 Chuyển trường đến/đi 15/8 4/0 2/0 4/0 1/0 4/6 0/2 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)                
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong NH) 24 0 0 0 5 15 3 1
(tỷ lệ so với tổng số) 2.4%       5.5% 7.6% 1.7% 0.7%
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 11 0 0 0 0 0 7 4
1 Cấp tỉnh/thành phố 11 0 0 0 0 0 7 4
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0 0 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 229       86     143
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 229       86     143
1 Giỏi  17       17      
(tỷ lệ so với tổng số) 7.4%       19.8%      
2 Khá  45       45      
(tỷ lệ so với tổng số) 19.7%       52.3%      
3 Trung bình  24       24      
(tỷ lệ so với tổng số) 10.5%       27.9%      
VII Số HS đỗ ĐH, CĐ công lập
(tỷ lệ %)
               
VIII Số HS đỗ ĐH, CĐ ngoài công lập (tỷ lệ %)                
IX Số học sinh nam/ 480 79 55 66 41 92 80 67
số học sinh nữ 483 68 61 51 45 91 91 76
X Số học sinh dân tộc thiểu số 75 11 8 7 4 13 12 20

Tác giả bài viết: Nguyễn Đức Vinh

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn